2.Quy cách
Nhôm A5052 dạng tấm
·Độ dày: 2.0mm-180.0mm
·Kích thước: 1250 x 2500mm, 1500 x 3000mm.
·Màu: Kim loại
3.Đặc tính
·Nhôm A5052 có thể dễ dàng được hình thành ở nhiệt độ phòng. Tuy nhiên, làm lạnh liên tục có xu hướng làm giảm sự hình thành của hợp kim.
·Hàn: Có thể dễ dàng thực hiện hàn trên Nhôm A5052 bằng các phương pháp thông thường. Trong trường hợp cần một thanh nạp, phải là Nhôm A5356 làm chất độn. Các phương pháp hàn thích hợp nhất là hàn vonfram hoặc điện cực hàn hồ quang bảo vệ bằng điện cực.
·Rèn: Nhôm A5052 có thể được làm nóng một cách dễ dàng từ 510°C (950°F) đến 260°C (500°F).
·Làm lạnh: Nhôm A5052 dễ dàng làm lạnh. Tùy thuộc vào mức độ quay sợi, sự pha trộn có thể được yêu cầu trung gian.
·Làm mát: Nhôm A5052 có thể được ủ ở nhiệt độ 343°C (650°F) và sau đó làm mát bằng không khí.
·Làm cứng: Nhôm A5052 có thể được làm cứng sau khi đã làm lạnh.
·Chống ăn mòn rất tốt đặc biệt trong môi trường biển
·Có tính hàn tốt, dễ định hình.
4.Ứng dụng
·Nhôm A5052 được sử dụng rộng rãi cho các sản phẩm nhà bếp, các thiết bị chế biến thức ăn, máy làm đá gia đình, thùng sữa, tủ bếp, tủ đông gia đình, hòm thư, hàng rào, thang Nhôm, khung, các bộ dụng cụ điện, và thiết bị gia dụng khác…
·Nhôm A5052 được sử dụng phổ biến trong thùng chứa, các trục điện tử, bơm, biển báo, Nhôm trang trí, đinh tán … bất kỳ các bộ phận nào cần ứng dụng Nhôm có độ bền cao và dễ gia công với chi phí phải chăng.
·Được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, các cấu trúc tiếp xúc với môi trường biển như sản xuất ống thủy lực, ống dẫn, sản xuất vỏ bọc điện, bộ phận dưới biển …
·Trong các phương tiện vận tải như ô tô, thân vỏ, bộ phận ô tô, tàu thuyền nhỏ, ống máy bay
·Hợp kim này cũng được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kim loại, công nghiệp hóa chất và các bộ phận kim loại tấm.
·Ống tưới tiêu, hệ thống khử muối, …
5.Thông số kỹ thuật
Bảng 1: Thành phần hóa học của Hợp kim Nhôm A5052
Bảng 2: Tính chất vật lý của Hợp Kim Nhôm A5052
Tính chất vật lý Giá trị
Khối lượng riêng 2.68 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 605 °C
Sự dãn nở nhiệt 23.7 x10^-6 /K
Đàn hồi 70 GPa
Hệ số dẫn nhiệt 138 W/m.K
Điện trở 0.0495 x10^-6 Ω .m
Bảng 3 Tính chất cơ học của Hợp Kim Nhôm A5052
Tính chất cơ học Giá trị
Ứng suất phá hủy 130 Min MPa
Độ bền kéo đứt 210 - 260 Min MPa
Độ cứng 61 HB
Bảng 4: Khả năng hàn Nhôm A5052
|
Khả năng hàn
|
Xếp hạng
|
|
Khả năng hàn Gas
|
Tốt
|
|
Khả năng hàn ARC
|
Rất tốt
|
|
Khả năng hàn điện trở
|
Rất tốt
|
|
Khả năng hàn điện tử
|
Chấp nhận
|
|
Khả năng hàn sóng
|
Không gợi ý
|
Nhôm Tấm 6061
Nhôm tấm là gì? Để có được những sản phẩm nhôm chất lượng cao thì việc quan trọng nhất đó chính là khâu lựa chọn và đánh giá nguyên liệu đùn nhôm. Tuy nhiên không phải khách hàng nào cũng biết về hợp kim Nhôm 6061 là gì và liệu rằng hợp kim nhôm này có đáp ứng được những yêu cầu về chất lượng của sản phẩm hay không? Bài viết sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn phần nào về loại hợp kim nhôm này.
Hợp kim của nhôm là sự pha trộn, đồng hóa của nhôm và một số nguyên tố khác như đồng, thiếc, mangan, silic, magiê… nhằm mục đích tăng cường các tính chất vật lý tùy thuộc vào tính ứng dụng của vật liệu.
Nhôm hợp kim là dòng sản phẩm quan trọng trong các sản phẩm được sản xuất từ nhôm. Nhôm và hợp kim của nhôm đứng thứ hai (sau thép) về sản xuất và ứng dụng. Điều này do hợp kim nhôm có các tính chất phù hợp với nhiều công dụng khác nhau, trong một số trường hợp ứng dụng của Hợp kim nhôm không thể thay thế được như trong công nghệ chế tạo máy bay và các thiết bị ngành hàng không khác.
Nhôm Tấm 7075
Nhôm A7075 được ứng dụng để sản xuất các bộ phận cơ cấu chịu lực cao, như bộ gá cho máy bay, động cơ, chi tiết tên lửa, thân van, bánh răng, và các chi tiết trong thiết bị quân sự.
Nhờ có độ bền cao, Nhôm A7075 được ứng dụng để sản xuất các bộ phận cơ cấu chịu lực cao, như bộ gá cho động cơ, chi tiết tên lửa, thân van, bánh răng, và các chi tiết trong thiết bị quân sự.
Dùng làm khuôn các loại như : khuôn thổi nhựa, khuôn giày, khuôn làm gold, còi hú, bột nhựa nổi, con chuột, Làm giày trượt tuyết.
Nhôm A7075 là hợp kim nhôm biến dạng hóa bền, với kẽm là nguyên tố hợp kim chính. Nhôm A7075 có độ bền cao nhất, sức mạnh tương đương với nhiều loại thép, có sức bền mỏi và độ gia công trung bình, nhưng lại nhẹ hơn thép.
Nhôm Tấm 5052
Hợp kim nhôm A5052 – H32 là nhôm hợp kim có dạng tấm, được tảo bởi 2 thành phần chính đó là Cr (0.15-0.35%) và Mg (2.20-2.80%) có độ bền đạt mức trung bình, có tính dẫn nhiệt tốt, có khả năng chống ăn mòn cao nên được dùng nhiều mà không cần sơn bảo vệ như sắt thép thông thường, có tính định hình và có khả năng chịu mối hàn cực tốt.
Hợp kim nhôm A5052 – H32 dùng nhiều trong các ngành CNC công nghiệp và cơ khí như: làm phụ kiện đóng tàu, đóng vỏ tàu thuyền, ca-no, chế tạo các thiết bị chế biến thực phẩm trong ngành dinh dưỡng, sản xuất thành phần xe tải như thùng xe, các phụ kiện xe, nguyên liệu gia công máy bay, sản xuất xe hơi, …
Ngoài ra, hợp kim nhôm này còn dùng trong dân dụng như: sản xuất đồ gia dụng, dụng cụ nấu ăn, nhỏ giọt, thiết bị nhà bếp, lon bia,…
Trong lĩnh vực xây dựng: chiếu sáng kiến trúc, dùng làm các khuôn mẫu dùng để đúc nhựa, làm máng đèn treo, nguyên liệu chế tạo biển báo giao thông, biển số xe hơi, xe ô tô.
Nhôm Tấm 1050
Nhôm A1050 thường được ứng dụng nhiều trong công nghiệp và dân dụng. Với đặc tính dẻo, dễ uốn, Nhôm A1050 thường được dùng để bọc bảo ôn đường ống dấn khí, đường ống cách nhiệt trong các tòa nhà cao tầng, nhà máy xí nghiệp, chế tạo các chi tiết bo mạch,.. trong các thiết bị điện tử. Ngoài ra, với đặc tính này, Nhôm A1050 cũng được sử dụng nhiều trong chế tạo các sản phẩm cơ khí
Nhôm A1050 là hợp kim nhôm biến dạng, nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, độ dẻo cao, độ phản chiếu tốt trong nhóm hợp kim nhôm 1xxx. Nguyên tố Al chiếm tối đa 99,5% trong thành phần hóa học của Nhôm A1050. Nên Nhôm A1050 được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ dẻo tối đa và sức mạnh vừa phải. Nhôm A1050 được sản xuất theo hình thức đun hoặc cán và có sức mạnh cơ học thấp hơn so với hợp kim nhôm khác.
Các loại nhôm tấm theo bề mặt
Dưới đây là những loại nhôm tấm được phân theo bề mặt, cụ thể:
- Nhôm tấm mạ vàng: Màu vàng sáng được ưa chuộng hơn hẳn là màu vàng gương. Mang đến sự tinh tế cũng như sang trọng khi sử dụng cho công trình.
- Nhôm tấm màu bạc: Tráng thêm 1 lớp đồng bên ngoài với màu sắc sáng, trầm ấm và tao nhã. Độ bền cao, tính thẩm mỹ cũng như chống ăn mòn tốt.
- Nhôm tấm màu đồng: Sản xuất theo công nghệ mạ chân không PVD, làm tan chảy chất đồng được mạ trên mặt tấm nhôm thành ion kim loại.
- Nhôm tấm xước: Bề mặt được mài nhiều đường dọc theo chiều dài tấm nhôm với kích thước khác nhau.
- Tấm nhôm nhám: Bề mặt dập gân theo yêu cầu thiết kế, vệ sinh dễ dàng.
Xem thêm