Tấm Inox HL ( Hairline)
Tấm inox được đánh xước HL ( Hairline) là kết quả của quá trình mài nhằm tạo ra các đường xước mịn, sáng bóng và đồng đều như sợi tóc, theo chiều dài của cuộn inox nguyên bản hoặc tấm. Inox xước còn được gọi bằng các tên khác như Inox Sọc hoặc Inox Hairline.
Metal A chuyên cung cấp các sản phẩm Inox Hairline chính hãng và giá cạnh tranh trên thị trường. Với vẻ đẹp độc đáo và thẩm mỹ cao, các tấm Inox Hairline được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống và là loại vật liệu vô cùng tiện lợi trong các công trình kiến trúc nội và ngoại thất, được ưu chuộng nhiều trong thi công.... Sản phẩm được xử lý vô cùng chặt chẽ và nghiêm ngặt, bằng cách áp dụng các công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất, được tin dùng bởi các doanh nghiệp uy tín nhất và cũng là sản phẩm bán chạy nhất trên thị trường
Mã sản phẩm : MTA-HL-HM
Giá : Liên hệ trực tiếp để được tư vấn thêm
Tình trạng : Có sẵn
Bề mặt: sọc xước, đánh xước hairline thẩm mỹ, sáng bóng sang trọng, lịch sự và bền vững theo thời gian.
Mục đích: Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi tuỳ theo nhu cầu của người tiêu dùng. Và đặc biệt được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như : trang trí nội thất, quảng cáo, cabin thang máy, ốp tường, đồ mỹ nghệ, chi tiết các sản phẩm gia dụng...
Kích thước (mm)
Dày: 1.0/1.2/1.5/2.0/3.0/5.0mm
Rộng: 1000mm/ 1219mm/ 1500mm up
Dài: 2120mm/ 2438mm hoặc theo yêu cầu
Dung sai các khổ: theo tiêu chuẩn sản xuất của nhà máy
Đóng gói: Theo tiêu chuẩn nhà máy
Xuất xứ: HYUNDAI MATERIAL, HÀN QUỐC
Metal A tự tin đáp ứng được đề nghị của quý khách hàng về các sản phẩm mà khách hàng yêu cầu. Quý khách có thể xem chi tiết trong danh mục sản phẩm hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn sớm nhất.
Product information
Mác Thép: SUS304, STS304, 304
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4305, tương đương K SD 3698...
Thành phần hóa học:
| NVL | C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Mo | Cu | N | Khác |
| SUS304/ STS304/304 | =<0.080 | =<1.00 | =<2.00 | =<0.030 | =<0.030 | 8.00 ~ 10.50 | 18.00 ~ 20.00 | - | - | - | - |
Tính chất cơ học
| NVL | Ứng lực | Độ bền kéo | Độ giãn (%) | Độ cứng | ||
| N/mm2 | N/mm2 | % | HBW | HRBS or HRBW | HV | |
| SUS304/ STS304/304 | 205< | 520< | 40< | >187 | >90 | >200 |