MTA-HL-HM

Price: Contact Us Views: 22715617 Hàng mới

Tấm Inox HL ( Hairline)

Tấm inox được đánh xước HL ( Hairline) là kết quả của quá trình mài nhằm tạo ra các đường xước mịn, sáng bóng và đồng đều như sợi tóc, theo chiều dài của cuộn inox nguyên bản hoặc tấm. Inox xước còn được gọi bằng các tên khác như Inox Sọc hoặc Inox Hairline.

Metal A chuyên cung cấp các sản phẩm Inox Hairline chính hãng và giá cạnh tranh trên thị trường. Với vẻ đẹp độc đáo và thẩm mỹ cao, các tấm Inox Hairline được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống và là loại vật liệu vô cùng tiện lợi trong các công trình kiến trúc nội và ngoại thất, được ưu chuộng nhiều trong thi công.... Sản phẩm được xử lý vô cùng chặt chẽ và nghiêm ngặt, bằng cách áp dụng các công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất, được tin dùng bởi các doanh nghiệp uy tín nhất và cũng là sản phẩm bán chạy nhất trên thị trường 

Mã sản phẩm : MTA-HL-HM

Giá : Liên hệ trực tiếp để được tư vấn thêm

Tình trạng : Có sẵn

Bề mặt: sọc xước, đánh xước hairline thẩm mỹ, sáng bóng sang trọng, lịch sự và bền vững theo thời gian.

Mục đích: Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi tuỳ theo nhu cầu của người tiêu dùng. Và đặc biệt được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như : trang trí nội thất, quảng cáo, cabin thang máy, ốp tường, đồ mỹ nghệ, chi tiết các sản phẩm gia dụng...

Kích thước (mm)

Dày: 1.0/1.2/1.5/2.0/3.0/5.0mm

Rộng: 1000mm/ 1219mm/ 1500mm up

Dài: 2120mm/ 2438mm hoặc theo yêu cầu

Dung sai các khổ: theo tiêu chuẩn sản xuất của nhà máy

Đóng gói: Theo tiêu chuẩn nhà máy

Xuất xứ: HYUNDAI MATERIAL, HÀN QUỐC

Metal A tự tin đáp ứng được đề nghị của quý khách hàng về các sản phẩm mà khách hàng yêu cầu. Quý khách có thể xem chi tiết trong danh mục sản phẩm hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn sớm nhất.

Product information

Mác Thép: SUS304, STS304, 304

Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4305, tương đương K SD 3698...

Thành phần hóa học:

 

NVL C Si Mn P S Ni Cr Mo Cu N Khác
SUS304/ STS304/304 =<0.080 =<1.00 =<2.00 =<0.030 =<0.030 8.00 ~ 10.50 18.00 ~ 20.00 - - - -

Tính chất cơ học

NVL Ứng lực Độ bền kéo Độ giãn (%) Độ cứng
N/mm2 N/mm2 % HBW HRBS or HRBW HV
SUS304/ STS304/304 205< 520< 40< >187 >90 >200

 

Search
Connect
wiget Chat Zalo
Messenger Chat